XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拨出 đọc là bō chū, nghĩa là rút ra; phân bổ (quỹ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拨出

[bō chū] [拨 出]

rút ra; phân bổ (quỹ); quay số

政府拨出大量粮食帮助灾民度荒。

zhèng fǔ bō chū dà liàng liáng shí bāng zhù zāi mín dù huāng.

Chính phủ đã xuất lượng lớn lương thực giúp người dân vùng thiên tai vượt qua nạn đói.

公司每年都会拨出固定数额的经费用于研发。

gōng sī měi nián dōu huì bō chū gù dìng shù é de jīng fèi yòng yú yán fā.

Mỗi năm công ty đều trích ra một khoản kinh phí cố định để phục vụ nghiên cứu và phát triển.

Hỏi đáp về từ 拨出

拨出 nghĩa là gì?

拨出 (bō chū) nghĩa là rút ra; phân bổ (quỹ).

Cách viết 拨出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拨, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.