XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引出 đọc là yǐn chū, nghĩa là rút ra; kéo ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

引出

[yǐn chū] [引 出]

rút ra; kéo ra

就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?

jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?

Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

对,它常用来引出作用对象,相当于“对于”或“在……中的意义”。

duì, tā cháng yòng lái yǐn chū zuò yòng duì xiàng, xiāng dāng yú“ duì yú” huò“ zài…… zhōng de yì yì”.

Đúng, nó thường dùng để dẫn dắt đối tượng chịu tác động, tương đương "đối với" hoặc "ý nghĩa trong...".

Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其

Hỏi đáp về từ 引出

引出 nghĩa là gì?

引出 (yǐn chū) nghĩa là rút ra; kéo ra.

Cách viết 引出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.