指令名字 đọc là zhǐ lìng míng zì, nghĩa là tên lệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 指令名字
指令名字 nghĩa là gì?
指令名字 (zhǐ lìng míng zì) nghĩa là tên lệnh.
Cách viết 指令名字 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 指, 令, 名, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.