XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挤出 đọc là jǐ chū, nghĩa là vắt ra; đùn ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挤出

[jǐ chū] [挤 出]

vắt ra; đùn ra; rút ra

早上起床后,他挤出牙膏开始刷牙。

zǎo shàng qǐ chuáng hòu, tā jǐ chū yá gāo kāi shǐ shuā yá.

Sáng sớm thức dậy, anh ấy nặn kem đánh răng ra bắt đầu đánh răng.

他虽然很忙,但还是挤出时间陪孩子。

tā suī rán hěn máng, dàn hái shì jǐ chū shí jiān péi hái zi.

Dù rất bận, anh ấy vẫn dành thời gian cho con.

把柠檬切开挤出汁,可以用来去除鱼肉的腥味。

bǎ níng méng qiè kāi jǐ chū zhī, kě yǐ yòng lái qù chú yú ròu de xīng wèi.

Cắt chanh ra rồi vắt lấy nước có thể dùng để khử mùi tanh của cá.

Hỏi đáp về từ 挤出

挤出 nghĩa là gì?

挤出 (jǐ chū) nghĩa là vắt ra; đùn ra.

Cách viết 挤出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挤, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.