XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挨户 đọc là āi hù, nghĩa là từng nhà một, từng cái một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挨户

[āi hù] [挨 户]

từng nhà một, từng cái một

物业固然挨家挨户发了宣传手册,但大家扔垃圾时还是经常弄错。

wù yè gù rán āi jiā āi hù fā le xuān chuán shǒu cè, dàn dà jiā rēng lā jī shí hái shì jīng cháng nòng cuò.

Ban quản lý tuy đã phát sổ tay tuyên truyền đến từng nhà, nhưng mọi người khi vứt rác vẫn thường làm sai.

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

医生挨家挨户为老人检查身体。

yī shēng āi jiā āi hù wèi lǎo rén jiǎn chá shēn tǐ.

Bác sĩ đi từng nhà một kiểm tra sức khỏe cho người cao tuổi.

邮递员挨家挨户投递信件。

yóu dì yuán āi jiā āi hù tóu dì xìn jiàn.

Nhân viên bưu điện đến từng nhà một để phát thư.

Hỏi đáp về từ 挨户

挨户 nghĩa là gì?

挨户 (āi hù) nghĩa là từng nhà một, từng cái một.

Cách viết 挨户 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挨, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挨户?

Thường gặp: 挨家挨户 (āi jiā āi hù) – đi từng nhà một.