掀天揭地 đọc là xiān tiān jiē dì, nghĩa là kinh thiên động địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 掀天揭地
掀天揭地 nghĩa là gì?
掀天揭地 (xiān tiān jiē dì) nghĩa là kinh thiên động địa.
Cách viết 掀天揭地 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 掀, 天, 揭, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.