XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊天动地 đọc là jīng tiān dòng dì, nghĩa là kinh thiên động địa (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

惊天动地【驚天動地】

[jīng tiān dòng dì] [惊 天 动 地]

kinh thiên động địa (thành ngữ)

形容声势极其浩大或事业极其伟大。

科学家们取得了一项惊天动地的重大研究突破。

kē xué jiā men qǔ dé le yí xiàng jīng tiān dòng dì de zhòng dà yán jiū tū pò.

Các nhà khoa học đã đạt được một bước đột phá nghiên cứu quan trọng kinh thiên động địa.

那就多和他们联系吧。关怀不一定要惊天动地,及时问候就很好。

nà jiù duō hé tā men lián xì ba. guān huái bù yí dìng yào jīng tiān dòng dì, jí shí wèn hòu jiù hěn hǎo.

Vậy hãy liên lạc với họ nhiều hơn. Quan tâm không nhất thiết phải việc lớn lao, hỏi thăm kịp thời là tốt rồi.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

Hỏi đáp về từ 惊天动地

惊天动地 nghĩa là gì?

惊天动地 (jīng tiān dòng dì) nghĩa là kinh thiên động địa (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 惊天动地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 天, 动, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.