掉过
[diào guò] [掉 过]
đổi chỗ
他每天都会在日历上划掉过完的日子。
tā měi tiān dōu huì zài rì lì shàng huà diào guò wán de rì zi.Cậu ấy mỗi ngày đều gạch bỏ ngày đã qua trên lịch.
掉过 đọc là diào guò, nghĩa là đổi chỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diào guò] [掉 过]
đổi chỗ
他每天都会在日历上划掉过完的日子。
tā měi tiān dōu huì zài rì lì shàng huà diào guò wán de rì zi.Cậu ấy mỗi ngày đều gạch bỏ ngày đã qua trên lịch.
掉过 (diào guò) nghĩa là đổi chỗ.
Viết lần lượt từng chữ 掉, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 掉过儿 (diào guò r) – biến thể er hoá của 掉过 (diào guò).