XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掉过 đọc là diào guò, nghĩa là đổi chỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掉过

[diào guò] [掉 过]

đổi chỗ

他每天都会在日历上划掉过完的日子。

tā měi tiān dōu huì zài rì lì shàng huà diào guò wán de rì zi.

Cậu ấy mỗi ngày đều gạch bỏ ngày đã qua trên lịch.

Hỏi đáp về từ 掉过

掉过 nghĩa là gì?

掉过 (diào guò) nghĩa là đổi chỗ.

Cách viết 掉过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掉, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 掉过?

Thường gặp: 掉过儿 (diào guò r) – biến thể er hoá của 掉过 (diào guò).