XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掏腰包 đọc là tāo yāo bāo, nghĩa là móc tiền túi; trả tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掏腰包

[tāo yāo bāo] [掏 腰 包]

móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn

如果完全否定救助报酬,将来还有哪家深海打捞机构愿意自掏腰包承担巨额探查成本?

rú guǒ wán quán fǒu dìng jiù zhù bào chóu, jiāng lái hái yǒu nǎ jiā shēn hǎi dǎ lāo jī gòu yuàn yì zì tāo yāo bāo chéng dān jù é tàn chá chéng běn?

Nếu phủ định hoàn toàn thù lao cứu hộ, tương lai còn cơ quan trục vớt biển sâu nào sẵn lòng tự bỏ tiền túi gánh vác chi phí thám hiểm khổng lồ?

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

Hỏi đáp về từ 掏腰包

掏腰包 nghĩa là gì?

掏腰包 (tāo yāo bāo) nghĩa là móc tiền túi; trả tiền.

Cách viết 掏腰包 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掏, 腰, 包 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 掏腰包?

Thường gặp: 自掏腰包 (zì tāo yāo bāo) – tự trả tiền.