XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排档 đọc là pái dàng, nghĩa là quầy hàng (chợ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 排档

排档 nghĩa là gì?

排档 (pái dàng) nghĩa là quầy hàng (chợ, v.v.).

Cách viết 排档 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 档 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 排档?

Thường gặp: 大排档 (dà pái dàng) – quầy hàng ăn.