XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接收机 đọc là jiē shōu jī, nghĩa là máy thu; máy thu hình hoặc thu thanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 接收机

接收机 nghĩa là gì?

接收机 (jiē shōu jī) nghĩa là máy thu; máy thu hình hoặc thu thanh.

Cách viết 接收机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 收, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 接收机?

Thường gặp: 无线电接收机 (wú xiàn diàn jiē shōu jī) – máy thu (radio).