接收器
[jiē shōu qì] [接 收 器]
máy thu
接收器 đọc là jiē shōu qì, nghĩa là máy thu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
接收器 (jiē shōu qì) nghĩa là máy thu.
Viết lần lượt từng chữ 接, 收, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 光接收器 (guāng jiē shōu qì) – bộ thu quang; 接收器灵敏度 (jiē shōu qì líng mǐn dù) – độ nhạy máy thu.