XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接收器 đọc là jiē shōu qì, nghĩa là máy thu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 接收器

接收器 nghĩa là gì?

接收器 (jiē shōu qì) nghĩa là máy thu.

Cách viết 接收器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 收, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 接收器?

Thường gặp: 光接收器 (guāng jiē shōu qì) – bộ thu quang; 接收器灵敏度 (jiē shōu qì líng mǐn dù) – độ nhạy máy thu.