XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接见 đọc là jiē jiàn, nghĩa là tiếp kiến; tiếp đón. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

接见【接見】

[jiē jiàn] [接 见]

tiếp kiến; tiếp đón

在比较正式的场合会见下级或客人

外宾团抵达后,市领导在行政大厦亲切接见了代表。

wài bīn tuán dǐ dá hòu, shì lǐng dǎo zài xíng zhèng dà shà qīn qiè jiē jiàn le dài biǎo.

Sau khi đoàn khách quốc tế đến, lãnh đạo thành phố đã thân mật tiếp đón các đại biểu tại tòa nhà hành chính.

国王在王宫里接见了来自各国的使者。

guó wáng zài wáng gōng lǐ jiē jiàn le lái zì gè guó de shǐ zhě.

Quốc vương tiếp kiến các sứ giả đến từ các nước tại hoàng cung.

Hỏi đáp về từ 接见

接见 nghĩa là gì?

接见 (jiē jiàn) nghĩa là tiếp kiến; tiếp đón. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 接见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.