XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提速 đọc là tí sù, nghĩa là tăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

提速

[tí sù] [提 速]

tăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độ

提高行驶或运转的速度

为了满足运输需求,这条铁路干线即将全面提速。

wèi le mǎn zú yùn shū xū qiú, zhè tiáo tiě lù gàn xiàn jí jiāng quán miàn tí sù.

Nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải, tuyến đường sắt huyết mạch này sắp sửa tăng tốc toàn diện.

强迫自己不睡觉不仅不能提速,反而让你更焦虑。

qiǎng pò zì jǐ bú shuì jiào bù jǐn bù néng tí sù, fǎn ér ràng nǐ gèng jiāo lǜ.

Ép bản thân không ngủ chẳng những không tăng tốc được, mà ngược lại còn khiến cậu lo âu hơn.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

Hỏi đáp về từ 提速

提速 nghĩa là gì?

提速 (tí sù) nghĩa là tăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 提速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.