XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搂钱 đọc là lōu qián, nghĩa là (khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

搂钱

[lōu qián] [搂 钱]

(khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền

他利用职务之便疯狂搂钱。

tā lì yòng zhí wù zhī biàn fēng kuáng lǒu qián.

Hắn lợi dụng chức vụ để vơ vét tiền bạc.

Hỏi đáp về từ 搂钱

搂钱 nghĩa là gì?

搂钱 (lōu qián) nghĩa là (khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền.

Cách viết 搂钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搂, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.