XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆架子 đọc là bǎi jià zi, nghĩa là lên mặt; ra vẻ ta đây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摆架子

[bǎi jià zi] [摆 架 子]

lên mặt; ra vẻ ta đây

你不要总是在朋友面前摆架子。

nǐ bú yào zǒng shì zài péng yǒu miàn qián bǎi jià zi.

Cậu đừng lúc nào cũng giương oai trước mặt bạn bè.

这位经理虽然职位很高,但从来不摆架子。

zhè wèi jīng lǐ suī rán zhí wèi hěn gāo, dàn cóng lái bù bǎi jià zi.

Vị quản lý này tuy chức vụ cao nhưng không bao giờ ra vẻ ta đây.

Hỏi đáp về từ 摆架子

摆架子 nghĩa là gì?

摆架子 (bǎi jià zi) nghĩa là lên mặt; ra vẻ ta đây.

Cách viết 摆架子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 架, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.