撇开 đọc là piē kāi, nghĩa là không quan tâm; gạt sang một bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 撇开
撇开 nghĩa là gì?
撇开 (piē kāi) nghĩa là không quan tâm; gạt sang một bên.
Cách viết 撇开 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 撇, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 撇开?
Thường gặp: 撇开不谈 (piē kāi bù tán) – bỏ qua một vấn đề (thành ngữ).