XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不计 đọc là bù jì, nghĩa là không quan tâm; không tính đến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不计

[bù jì] [BẤT 计]

không quan tâm; không tính đến

嗯,这个立论很深刻,但若完全不计成本全面报销,医保池子显然难以持久承受。

èn, zhè ge lì lùn hěn shēn kè, dàn ruò wán quán bú jì chéng běn quán miàn bào xiāo, yī bǎo chí zǐ xiǎn rán nán yǐ chí jiǔ chéng shòu.

Ừm, lập luận này rất sâu sắc, nhưng nếu chi trả toàn bộ mà hoàn toàn không màng đến chi phí thì quỹ bảo hiểm y tế rõ ràng khó duy trì lâu dài.

Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y

他心胸宽广,从不计较小事。

tā xīn xiōng kuān guǎng, cóng bù jì jiào xiǎo shì.

Anh ấy tâm hồn rộng lượng, không bao giờ chấp nhất chuyện nhỏ.

他不计较个人得失,做事十分厚道。

tā bú jì jiào gè rén dé shī, zuò shì shí fēn hòu dào.

Anh ấy không so đo thiệt hơn, làm việc rất đàng hoàng tử tế.

Hỏi đáp về từ 不计

不计 nghĩa là gì?

不计 (bù jì) nghĩa là không quan tâm; không tính đến.

Cách viết 不计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不计?

Thường gặp: 不计其数 (bù jì qí shù) – nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); 在所不计 (zài suǒ bù jì) – bất kể; 忽略不计 (hū lüè bù jì) – không tính đến (thứ được xem là không đáng kể).