收拾残局
[shōu shi cán jú] [收 拾 残 局]
thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả
收拾残局 đọc là shōu shi cán jú, nghĩa là thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shōu shi cán jú] [收 拾 残 局]
thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả
收拾残局 (shōu shi cán jú) nghĩa là thu dọn tàn cuộc; khắc phục hậu quả.
Viết lần lượt từng chữ 收, 拾, 残, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.