XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放出 đọc là fàng chū, nghĩa là thả ra; phát ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放出

[fàng chū] [放 出]

thả ra; phát ra

赞同。东盟成员国具备劳动力成本优势,政策红利也正逐步释放出来。

zàn tóng. dōng méng chéng yuán guó jù bèi láo dòng lì chéng běn yōu shì, zhèng cè hóng lì yě zhèng zhú bù shì fàng chū lái.

Tán thành. Các nước thành viên ASEAN sở hữu ưu thế chi phí nhân công, cổ tức chính sách cũng đang dần được giải phóng.

Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng

夜空中绽放出五彩斑斓的烟花。

yè kōng zhōng zhàn fàng chū wǔ cǎi bān lán de yān huā.

Pháo hoa rực rỡ sắc màu nở rộ trên bầu trời đêm.

他在舞台上释放出巨大的感染力。

tā zài wǔ tái shàng shì fàng chū jù dà de gǎn rǎn lì.

Anh ấy bộc lộ sức truyền cảm hứng to lớn trên sân khấu.

Hỏi đáp về từ 放出

放出 nghĩa là gì?

放出 (fàng chū) nghĩa là thả ra; phát ra.

Cách viết 放出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放出?

Thường gặp: 释放出狱 (shì fàng chū yù) – thả ra khỏi tù.