XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放手一搏 đọc là fàng shǒu yī bó, nghĩa là dốc toàn lực vào trận đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放手一搏

[fàng shǒu yī bó] [放 手 一 搏]

dốc toàn lực vào trận đấu

我决定放手一搏,先提交申请,不能因为未知的恐惧就轻易放弃。

wǒ jué dìng fàng shǒu yì bó, xiān tí jiāo shēn qǐng, bù néng yīn wèi wèi zhī de kǒng jù jiù qīng yì fàng qì.

Em quyết định sẽ phóng tay làm thử, nộp đơn đăng ký trước, không thể vì nỗi sợ vô hình mà dễ dàng từ bỏ.

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

Hỏi đáp về từ 放手一搏

放手一搏 nghĩa là gì?

放手一搏 (fàng shǒu yī bó) nghĩa là dốc toàn lực vào trận đấu.

Cách viết 放手一搏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 手, 一, 搏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.