XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放电 đọc là fàng diàn, nghĩa là phóng điện; (khẩu ngữ) thu hút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放电

[fàng diàn] [放 电]

phóng điện; (khẩu ngữ) thu hút; quyến rũ

对,运动皮层的神经元放电信号被系统精准解码了。

duì, yùn dòng pí céng de shén jīng yuán fàng diàn xìn hào bèi xì tǒng jīng zhǔn jiě mǎ le.

Đúng vậy, tín hiệu phóng điện của các nơ-ron vỏ não vận động đã được hệ thống giải mã chuẩn xác.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

教室里正在放电影。

jiào shì lǐ zhèng zài fàng diàn yǐng.

Trong lớp học đang chiếu phim.

Hỏi đáp về từ 放电

放电 nghĩa là gì?

放电 (fàng diàn) nghĩa là phóng điện; (khẩu ngữ) thu hút.

Cách viết 放电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.