XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故步自封 đọc là gù bù zì fēng, nghĩa là mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

故步自封

[gù bù zì fēng] [故 步 自 封]

mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ

我觉得传统艺术的传承不能故步自封,必须与时俱进。

wǒ jué de chuán tǒng yì shù de chuán chéng bù néng gù bù zì fēng, bì xū yǔ shí jù jìn.

Em nghĩ việc kế thừa nghệ thuật truyền thống không thể dậm chân tại chỗ, bắt buộc phải tiến cùng thời đại.

Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống

Hỏi đáp về từ 故步自封

故步自封 nghĩa là gì?

故步自封 (gù bù zì fēng) nghĩa là mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới.

Cách viết 故步自封 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 步, 自, 封 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.