散伙饭 đọc là sàn huǒ fàn, nghĩa là tiệc chia tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 散伙饭
散伙饭 nghĩa là gì?
散伙饭 (sàn huǒ fàn) nghĩa là tiệc chia tay.
Cách viết 散伙饭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 散, 伙, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.