欢送会
[huān sòng huì] [欢 送 会]
tiệc chia tay
公司决定为退休的老员工举办一场隆重的欢送会。
gōng sī jué dìng wéi tuì xiū de lǎo yuán gōng jǔ bàn yì chǎng lóng zhòng de huān sòng huì.Công ty quyết định tổ chức một buổi tiệc chia tay trang trọng cho nhân viên kỳ cựu nghỉ hưu.
欢送会 đọc là huān sòng huì, nghĩa là tiệc chia tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huān sòng huì] [欢 送 会]
tiệc chia tay
公司决定为退休的老员工举办一场隆重的欢送会。
gōng sī jué dìng wéi tuì xiū de lǎo yuán gōng jǔ bàn yì chǎng lóng zhòng de huān sòng huì.Công ty quyết định tổ chức một buổi tiệc chia tay trang trọng cho nhân viên kỳ cựu nghỉ hưu.
欢送会 (huān sòng huì) nghĩa là tiệc chia tay.
Viết lần lượt từng chữ 欢, 送, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.