XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文件服务器 đọc là wén jiàn fú wù qì, nghĩa là máy chủ tệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 文件服务器

文件服务器 nghĩa là gì?

文件服务器 (wén jiàn fú wù qì) nghĩa là máy chủ tệp.

Cách viết 文件服务器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 件, 服, 务, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.