XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文艺演出 đọc là wén yì yǎn chū, nghĩa là buổi biểu diễn nghệ thuật; lượng từ: 场 (chǎng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文艺演出

[wén yì yǎn chū] [VĂN 艺 演 出]

buổi biểu diễn nghệ thuật; lượng từ: 场 (chǎng)

学校今晚将举行一场精彩的文艺演出。

xué xiào jīn wǎn jiāng jǔ xíng yì chǎng jīng cǎi de wén yì yǎn chū.

Tối nay trường học sẽ tổ chức một buổi biểu diễn văn nghệ đặc sắc.

Hỏi đáp về từ 文艺演出

文艺演出 nghĩa là gì?

文艺演出 (wén yì yǎn chū) nghĩa là buổi biểu diễn nghệ thuật; lượng từ: 场 (chǎng).

Cách viết 文艺演出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 艺, 演, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.