XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新兴产业 đọc là xīn xīng chǎn yè, nghĩa là ngành công nghiệp mới nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新兴产业

[xīn xīng chǎn yè] [新 兴 产 业]

ngành công nghiệp mới nổi

集团正在积极布局新兴产业。

jí tuán zhèng zài jī jí bù jú xīn xīng chǎn yè.

Tập đoàn đang tích cực bố trí các ngành công nghiệp mới nổi.

大量外资正加速进场布局新兴产业。

dà liàng wài zī zhèng jiā sù jìn chǎng bù jú xīn xīng chǎn yè.

Nguồn vốn ngoại lớn đang đẩy nhanh việc gia nhập thị trường để đầu tư các ngành công nghiệp mới nổi.

改革开放后,各地涌现出许多新兴产业。

gǎi gé kāi fàng hòu, gè dì yǒng xiàn chū xǔ duō xīn xīng chǎn yè.

Sau cải cách mở cửa, nhiều ngành công nghiệp mới nổi lên ở khắp nơi.

Hỏi đáp về từ 新兴产业

新兴产业 nghĩa là gì?

新兴产业 (xīn xīng chǎn yè) nghĩa là ngành công nghiệp mới nổi.

Cách viết 新兴产业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 兴, 产, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.