XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新闻主播 đọc là xīn wén zhǔ bō, nghĩa là phát thanh viên; thông tín viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新闻主播

[xīn wén zhǔ bō] [新 闻 主 播]

phát thanh viên; thông tín viên

新闻主播已经坐在演播室内待命。

xīn wén zhǔ bō yǐ jīng zuò zài yǎn bō shì nèi dài mìng.

Người dẫn chương trình thời sự đã ngồi sẵn trong phòng phát sóng chờ lệnh.

Hỏi đáp về từ 新闻主播

新闻主播 nghĩa là gì?

新闻主播 (xīn wén zhǔ bō) nghĩa là phát thanh viên; thông tín viên.

Cách viết 新闻主播 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 闻, 主, 播 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.