XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无助 đọc là wú zhù, nghĩa là bất lực; vô vọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无助

[wú zhù] [无 助]

bất lực; vô vọng; cảm thấy vô dụng

确实如此。特别是看到他渐渐认不出我,我内心感到非常绝望和无助。

què shí rú cǐ. tè bié shì kàn dào tā jiàn jiàn rèn bù chū wǒ, wǒ nèi xīn gǎn dào fēi cháng jué wàng hé wú zhù.

Đúng là như vậy. Đặc biệt là khi thấy ông ấy dần không nhận ra tôi, trong lòng tôi cảm thấy rất tuyệt vọng và bất lực.

Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer

Hỏi đáp về từ 无助

无助 nghĩa là gì?

无助 (wú zhù) nghĩa là bất lực; vô vọng.

Cách viết 无助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无助?

Thường gặp: 无助感 (wú zhù gǎn) – cảm thấy bất lực; 习得性无助感 (xí dé xìng wú zhù gǎn) – (tâm lý học) cảm giác bất lực học được.