XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无用 đọc là wú yòng, nghĩa là vô dụng; không có giá trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无用

[wú yòng] [无 用]

vô dụng; không có giá trị

好,那些无用开支今晚就退订,能省下不少呢。

hǎo, nà xiē wú yòng kāi zhī jīn wǎn jiù tuì dìng, néng shěng xià bù shǎo ne.

Được, những khoản chi vô ích đó tối nay hủy đăng ký luôn, có thể tiết kiệm được không ít đấy.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

你应该丢掉这些无用的坏习惯。

nǐ yīng gāi diū diào zhè xiē wú yòng de huài xí guàn.

Bạn nên bỏ những thói quen xấu vô dụng này.

真的吗?但算法确实帮我们过滤了无用信息,节省了大量检索时间啊。

zhēn de ma? dàn suàn fǎ què shí bāng wǒ men guò lǜ le wú yòng xìn xī, jié shěng le dà liàng jiǎn suǒ shí jiān a.

Thật vậy sao? Nhưng thuật toán thực sự giúp chúng ta lọc thông tin rác, tiết kiệm rất nhiều thời gian tìm kiếm mà.

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

Hỏi đáp về từ 无用

无用 nghĩa là gì?

无用 (wú yòng) nghĩa là vô dụng; không có giá trị.

Cách viết 无用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无用?

Thường gặp: 无用之树 (wú yòng zhī shù) – người vô dụng (gốc từ "Tiêu Dao Du" của Trang Tử 逍遥游).