XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无益 đọc là wú yì, nghĩa là không tốt; không có lợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无益

[wú yì] [无 益]

không tốt; không có lợi; không có ích

事已至此,后悔无益矣,不如早做补救。

shì yǐ zhì cǐ, hòu huǐ wú yì yǐ, bù rú zǎo zuò bǔ jiù.

Chuyện đã đến nước này, hối hận cũng vô ích thôi, chi bằng sớm tìm cách cứu vãn.

滥用武力只会加剧地区紧张局势,无益于安全。

làn yòng wǔ lì zhǐ huì jiā jù dì qū jǐn zhāng jú shì, wú yì yú ān quán.

Lạm dụng vũ lực chỉ làm trầm trọng thêm tình hình căng thẳng khu vực, không có lợi cho an ninh.

Hỏi đáp về từ 无益

无益 nghĩa là gì?

无益 (wú yì) nghĩa là không tốt; không có lợi.

Cách viết 无益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无益?

Thường gặp: 徒劳无益 (tú láo wú yì) – nỗ lực vô ích (thành ngữ); 有害无益 (yǒu hài wú yì) – có hại mà không có ích (thành ngữ).