XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不佳 đọc là bù jiā, nghĩa là không tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不佳

[bù jiā] [BẤT 佳]

không tốt

经理决定辞退这名表现不佳的员工。

jīng lǐ jué dìng cí tuì zhè míng biǎo xiàn bù jiā de yuán gōng.

Quản lý quyết định sa thải nhân viên có thành tích không tốt này.

球队决定更换两名表现不佳的外援。

qiú duì jué dìng gēng huàn liǎng míng biǎo xiàn bù jiā de wài yuán.

Đội bóng quyết định thay thế hai cầu thủ ngoại thi đấu kém hiệu quả.

表现不佳的队员会被降入下一级联赛。

biǎo xiàn bù jiā de duì yuán huì bèi jiàng rù xià yī jí lián sài.

Những vận động viên thể hiện không tốt sẽ bị giáng xuống giải đấu cấp dưới.

Hỏi đáp về từ 不佳

不佳 nghĩa là gì?

不佳 (bù jiā) nghĩa là không tốt.

Cách viết 不佳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 佳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不佳?

Thường gặp: 心绪不佳 (xīn xù bù jiā) – không vui.