XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不好 đọc là bù hǎo, Hán Việt Bất Hảo, nghĩa là không tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不好

[bù hǎo] [BẤT HẢO]

không tốt

我连鸡蛋都不会打,怕做不好。

wǒ lián jī dàn dōu bú huì dǎ, pà zuò bù hǎo.

Đến cả đập trứng em cũng không biết, sợ làm không ngon.

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

因为天气不好,比赛被迫取消。

yīn wèi tiān qì bù hǎo, bǐ sài bèi pò qǔ xiāo.

Vì thời tiết xấu, trận đấu buộc phải hủy.

很不好,我每天都觉得很孤独。

hěn bù hǎo, wǒ měi tiān dōu jué de hěn gū dú.

Rất không tốt, mình mỗi ngày đều cảm thấy rất cô độc.

Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至

Hỏi đáp về từ 不好

不好 nghĩa là gì?

不好 (bù hǎo, Hán Việt: Bất Hảo) nghĩa là không tốt.

Cách viết 不好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不好?

Thường gặp: 不好意思 (bù hǎo yì si) – cảm thấy xấu hổ; 不好受 (bù hǎo shòu) – khó chịu; 不好惹 (bù hǎo rě) – không dễ động vào; 不好说 (bù hǎo shuō) – khó nói; 好不好 (hǎo bu hǎo) – (thông tục) được không?; 搞不好 (gǎo bu hǎo) – (khẩu ngữ) có thể.