眼神不好
[yǎn shén bù hǎo] [眼 神 BẤT HẢO]
thị lực kém
我最近眼神不好,看不清远处的字。
wǒ zuì jìn yǎn shén bù hǎo, kàn bù qīng yuǎn chù de zì.Dạo này mắt tôi kém, không nhìn rõ chữ ở đằng xa.
眼神不好 đọc là yǎn shén bù hǎo, nghĩa là thị lực kém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎn shén bù hǎo] [眼 神 BẤT HẢO]
thị lực kém
我最近眼神不好,看不清远处的字。
wǒ zuì jìn yǎn shén bù hǎo, kàn bù qīng yuǎn chù de zì.Dạo này mắt tôi kém, không nhìn rõ chữ ở đằng xa.
眼神不好 (yǎn shén bù hǎo) nghĩa là thị lực kém.
Viết lần lượt từng chữ 眼, 神, 不, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.