XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼神不好 đọc là yǎn shén bù hǎo, nghĩa là thị lực kém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

眼神不好

[yǎn shén bù hǎo] [眼 神 BẤT HẢO]

thị lực kém

我最近眼神不好,看不清远处的字。

wǒ zuì jìn yǎn shén bù hǎo, kàn bù qīng yuǎn chù de zì.

Dạo này mắt tôi kém, không nhìn rõ chữ ở đằng xa.

Hỏi đáp về từ 眼神不好

眼神不好 nghĩa là gì?

眼神不好 (yǎn shén bù hǎo) nghĩa là thị lực kém.

Cách viết 眼神不好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 神, 不, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.