XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日夜兼程 đọc là rì yè jiān chéng, nghĩa là đi cả ngày lẫn đêm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

日夜兼程

[rì yè jiān chéng] [日 夜 兼 程]

đi cả ngày lẫn đêm

救援队伍正日夜兼程赶往灾区。

jiù yuán duì wu zhèng rì yè jiān chéng gǎn wǎng zāi qū.

Đội cứu hộ đang ngày đêm chạy đua tới vùng thiên tai.

成功离不开全体幕后工作人员日夜兼程的默默付出。

chéng gōng lí bù kāi quán tǐ mù hòu gōng zuò rén yuán rì yè jiān chéng de mò mò fù chū.

Thành công không thể tách rời sự cống hiến thầm lặng ngày đêm của toàn bộ nhân sự hậu trường.

Hỏi đáp về từ 日夜兼程

日夜兼程 nghĩa là gì?

日夜兼程 (rì yè jiān chéng) nghĩa là đi cả ngày lẫn đêm.

Cách viết 日夜兼程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 夜, 兼, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.