旧病复发
[jiù bìng fù fā] [旧 病 复 发]
bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện
旧病复发 đọc là jiù bìng fù fā, nghĩa là bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiù bìng fù fā] [旧 病 复 发]
bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện
旧病复发 (jiù bìng fù fā) nghĩa là bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát.
Viết lần lượt từng chữ 旧, 病, 复, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.