XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明珠暗投 đọc là míng zhū àn tóu, nghĩa là đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 明珠暗投

明珠暗投 nghĩa là gì?

明珠暗投 (míng zhū àn tóu) nghĩa là đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình.

Cách viết 明珠暗投 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 珠, 暗, 投 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.