明珠暗投
[míng zhū àn tóu] [明 珠 暗 投]
đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
明珠暗投 đọc là míng zhū àn tóu, nghĩa là đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng zhū àn tóu] [明 珠 暗 投]
đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
明珠暗投 (míng zhū àn tóu) nghĩa là đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình.
Viết lần lượt từng chữ 明, 珠, 暗, 投 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.