昧良心
[mèi liáng xīn] [昧 良 心]
trái với lương tâm
这种昧良心的事情,我们决不能做。
zhè zhǒng mèi liáng xīn de shì qíng, wǒ men jué bù néng zuò.Việc làm trái lương tâm thế này, chúng ta quyết không được làm.
昧良心 đọc là mèi liáng xīn, nghĩa là trái với lương tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mèi liáng xīn] [昧 良 心]
trái với lương tâm
这种昧良心的事情,我们决不能做。
zhè zhǒng mèi liáng xīn de shì qíng, wǒ men jué bù néng zuò.Việc làm trái lương tâm thế này, chúng ta quyết không được làm.
昧良心 (mèi liáng xīn) nghĩa là trái với lương tâm.
Viết lần lượt từng chữ 昧, 良, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.