XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

显性 đọc là xiǎn xìng, nghĩa là có thể thấy; dễ thấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

显性

[xiǎn xìng] [显 性]

có thể thấy; dễ thấy; pha-nê-

嗯,先剖析一下你所观察到的显性纰漏。

èn, xiān pōu xī yí xià nǐ suǒ guān chá dào de xiǎn xìng pī lòu.

Ừ, trước tiên hãy phân tích những sơ hở rõ ràng mà em quan sát được.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

Hỏi đáp về từ 显性

显性 nghĩa là gì?

显性 (xiǎn xìng) nghĩa là có thể thấy; dễ thấy.

Cách viết 显性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 显, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 显性?

Thường gặp: 显性基因 (xiǎn xìng jī yīn) – gen trội.