看得见【看得見】
[kàn dé jiàn] [KHÁN 得 见]
có thể thấy; nhìn thấy
能够看到或察觉到。
站在山顶上,可以看得见整座城市的夜景。
zhàn zài shān dǐng shàng, kě yǐ kàn de jiàn zhěng zuò chéng shì de yè jǐng.Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy toàn bộ cảnh đêm của thành phố.
看得见 đọc là kàn dé jiàn, nghĩa là có thể thấy; nhìn thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàn dé jiàn] [KHÁN 得 见]
có thể thấy; nhìn thấy
能够看到或察觉到。
站在山顶上,可以看得见整座城市的夜景。
zhàn zài shān dǐng shàng, kě yǐ kàn de jiàn zhěng zuò chéng shì de yè jǐng.Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn thấy toàn bộ cảnh đêm của thành phố.
看得见 (kàn dé jiàn) nghĩa là có thể thấy; nhìn thấy. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 看, 得, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.