暴殄天物
[bào tiǎn tiān wù] [暴 殄 天 物]
phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh; không biết tiết kiệm
暴殄天物 đọc là bào tiǎn tiān wù, nghĩa là phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh; không biết tiết kiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bào tiǎn tiān wù] [暴 殄 天 物]
phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh; không biết tiết kiệm
暴殄天物 (bào tiǎn tiān wù) nghĩa là phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh; không biết tiết kiệm.
Viết lần lượt từng chữ 暴, 殄, 天, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.