曾几何时
[céng jǐ hé shí] [曾 几 何 时]
mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó..
曾几何时 đọc là céng jǐ hé shí, nghĩa là mới đây không lâu; trước đây không lâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[céng jǐ hé shí] [曾 几 何 时]
mới đây không lâu; trước đây không lâu; mọi người đều còn nhớ khi đó..
曾几何时 (céng jǐ hé shí) nghĩa là mới đây không lâu; trước đây không lâu.
Viết lần lượt từng chữ 曾, 几, 何, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.