有关联
[yǒu guān lián] [HỮU 关 联]
có liên quan đến; liên quan; có tương quan
有关联 đọc là yǒu guān lián, nghĩa là có liên quan đến; liên quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu guān lián] [HỮU 关 联]
có liên quan đến; liên quan; có tương quan
有关联 (yǒu guān lián) nghĩa là có liên quan đến; liên quan.
Viết lần lượt từng chữ 有, 关, 联 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.