XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有口无心 đọc là yǒu kǒu wú xīn, nghĩa là nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有口无心【有口無心】

[yǒu kǒu wú xīn] [HỮU 口 无 心]

nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)

说话随口而出,心里并无恶意。

他脾气急,说话往往习惯有口无心。

tā pí qì jí, shuō huà wǎng wǎng xí guàn yǒu kǒu wú xīn.

Tính anh ấy nóng nảy, nói năng thường quen kiểu không có ý xấu.

Hỏi đáp về từ 有口无心

有口无心 nghĩa là gì?

有口无心 (yǒu kǒu wú xīn) nghĩa là nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有口无心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 口, 无, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.