XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口蜜腹剑 đọc là kǒu mì fù jiàn, nghĩa là nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 口蜜腹剑

口蜜腹剑 nghĩa là gì?

口蜜腹剑 (kǒu mì fù jiàn) nghĩa là nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn.

Cách viết 口蜜腹剑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 蜜, 腹, 剑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.