XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有序化 đọc là yǒu xù huà, nghĩa là sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 有序化

有序化 nghĩa là gì?

有序化 (yǒu xù huà) nghĩa là sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.).

Cách viết 有序化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 序, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.