有志竟成
[yǒu zhì jìng chéng] [HỮU 志 竟 成]
kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
有志竟成 đọc là yǒu zhì jìng chéng, nghĩa là kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu zhì jìng chéng] [HỮU 志 竟 成]
kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
有志竟成 (yǒu zhì jìng chéng) nghĩa là kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường.
Viết lần lượt từng chữ 有, 志, 竟, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.