未亡人
[wèi wáng rén] [未 亡 NHÂN]
góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)
未亡人 đọc là wèi wáng rén, nghĩa là góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi wáng rén] [未 亡 NHÂN]
góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)
未亡人 (wèi wáng rén) nghĩa là góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa).
Viết lần lượt từng chữ 未, 亡, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.