XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未尝不可 đọc là wèi cháng bù kě, nghĩa là (thành ngữ) chấp nhận được; tốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

未尝不可

[wèi cháng bù kě] [未 尝 BẤT 可]

(thành ngữ) chấp nhận được; tốt; ổn

其实,我们未尝不可把这种分界看作修养工夫在不同阶段的施力重点。

qí shí, wǒ men wèi cháng bù kě bǎ zhè zhǒng fēn jiè kàn zuò xiū yǎng gōng fū zài bù tóng jiē duàn de shī lì zhòng diǎn.

Thực ra, chúng ta chưa hẳn không thể xem sự phân giới này như trọng điểm dụng công của công phu tu dưỡng ở các giai đoạn khác nhau.

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

Hỏi đáp về từ 未尝不可

未尝不可 nghĩa là gì?

未尝不可 (wèi cháng bù kě) nghĩa là (thành ngữ) chấp nhận được; tốt.

Cách viết 未尝不可 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 尝, 不, 可 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.